殷切
ân thiết
Hán Việt: ân thiết · Pinyin: yīn qiè
Tổng quan
Hán Việt: ÂN, YÊN THIẾT tha thiết; bức thiết. 殷切的期望 kỳ vọng tha thiết
1.深切。
熱切、急切。如:「殷切期望」。《聊齋志異.卷三.連瑣》:「薛求一見。楊因述所囑。薛仰慕殷切; 楊不得已,諾之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nồng nhiệt
- Cihui khát khao
- Cihui thành tâm
- Tần suất từ sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám; nồng nhiệt , khát khao , thành tâm; an thiết/an thế/ân thiết/ân thế/ẩn thiết/ẩn thế: tha thiết/bức thiết; Hán Việt: ÂN, YÊN THIẾT tha thiết; bức thiết. 殷切的期望 kỳ vọng tha thiết.; bức thiết
- Biên soạn ardent; eager
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熱切、急切。如:「殷切期望」。《聊齋志異.卷三.連瑣》:「薛求一見。楊因述所囑。薛仰慕殷切; 楊不得已,諾之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.深切。
- Kaggle Zh-Vi eagerness
Eng
- Cihui ardent; eager; earnest
- Tần suất từ attr. ardent; eager , Wǒ ¹juébù gūfù nǐmen duì wǒ de ∼ qīwàng. I'll never let down your eager expectation
Đức
- Handedict begeistert, heiß