恳切

kěn qièkhẩn thiết

Hán Việt: khẩn thiết · Pinyin: kěn qiè

Tổng quan

khẩn thiết; tha thiết; ân cần; khẩn khoản. tha thiết hy vọng được sự giúp đỡ của mọi người. 言詞懇切. ngôn ngữ khẩn khoản. 情意懇切. tấm lòng ân cần

新华 · Tân Hoa Đại lục

诚恳而殷切言词~ㄧ情意~ㄧ~地希望得到大家的帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠懇、真摯。《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤辭以喪病,章表懇切。」《紅樓夢》第一三回:「大哥哥說的這麼懇切,太太就依了罷。」

Cấu tạo: 懇 (khẩn) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính siêng năng, tính chuyên cần sự chăm chú, sự chú ý, sự lưu tâm, thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo; thành khẩn; tha thiết; ân cần; khẩn khoản; khẩn thiết: khẩn thiết/thành khẩn/tha thiết/ân cần/khẩn khoản
  • Biên soạn earnest; sincere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇、真摯。《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤辭以喪病,章表懇切。」《紅樓夢》第一三回:「大哥哥說的這麼懇切,太太就依了罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚恳而殷切言词~ㄧ情意~ㄧ~地希望得到大家的帮助。
  • Kaggle Zh-Vi assiduousness

Eng

  • JMdict kind and careful (instruction, explanation, etc.)
  • JMdict considerate
  • JMdict helpful
  • JMdict thoughtful
  • JMdict detailed
  • Cihui earnest; sincere
  • Tần suất từ s.v. earnest; sincere , Tā de yǔqì hěn ∼. He sounds sincere

Đức

  • Handedict aufrichtig

ja

  • JMdict 懇切(こんせつ)

other

  • Nguồn khác Rất thành thật, hết lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

殷切 · 诚恳 · 诚挚

Từ trái nghĩa

虚浮