迫切

pò qièbách thiết

Hán Việt: bách thiết · Pinyin: pò qiè

Tổng quan

bức thiết; cấp bách. công nhân đòi hỏi cấp bách phải được nâng cao trình độ văn hoá và kỹ thuật. 農民對機械化的要求越來越迫切了. đòi hỏi cơ giới hoá của nông dân ngày càng bức thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

需要到难以等待的程度; 十分急切:经济发展~要求加强法制建设, 他回国创业的心情越来越~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常緊急。如:「開學在即,妥善處理學生膳宿問題,確有其迫切的需要。」《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.趙廣漢》:「廣漢知事迫切,遂自將吏卒突入丞相府,召其夫人跪庭下受辭。」《南史.卷六九.列傳.虞荔》:「及文帝平彪,武帝及文帝並書招之,迫切不得已,乃應命至都。」

Cấu tạo: 迫 (bách) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gấp rít, cần kíp lắm. Cũng gọi là Bách cự.; bách thiết/bách thế: bức thiết/cấp bách; khẩn cấp; cấp bách; bức thiết; cấp bách. công nhân đòi hỏi cấp bách phải được nâng cao trình độ văn hoá và kỹ thuật. 農民對機械化的要求越來越迫切了. đòi hỏi cơ giới hoá của nông dân ngày càng bức thiết.; tình trạng sắp xảy ra, điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến tình trạng sắp xảy ra, điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt…
  • Biên soạn urgent; pressing; imperative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常緊急。如:「開學在即,妥善處理學生膳宿問題,確有其迫切的需要。」《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.趙廣漢》:「廣漢知事迫切,遂自將吏卒突入丞相府,召其夫人跪庭下受辭。」《南史.卷六九.列傳.虞荔》:「及文帝平彪,武帝及文帝並書招之,迫切不得已,乃應命至都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 需要到难以等待的程度; 十分急切:经济发展~要求加强法制建设, 他回国创业的心情越来越~了。

Eng

  • Cihui urgent; pressing
  • Tần suất từ s.v. urgent; pressing; imperative , Tā ∼ yāoqiú qù nóngcūn. He requests urgently to go to the countryside

Đức

  • Handedict dringend, brennend, dringlich, eilig

other

  • Nguồn khác Gấp rít, cần kíp lắm. Cũng gọi là Bách cự

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孔殷 · 急切 · 殷切 · 紧急 · 紧迫