迫切

pò qiè bách thiết

Hán Việt: bách thiết · Pinyin: pò qiè

Tổng quan

khẩn cấp | cấp bách ấp rít, cần kíp lắm. Cũng gọi là Bách cự. bách thiết bách thiết ☆Gấp rít, cần kíp lắm. Cũng gọi là Bách cự.

Cấu tạo: (bách) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cấp | cấp bách ấp rít, cần kíp lắm. Cũng gọi là Bách cự. bách thiết bách thiết ☆Gấp rít, cần kíp lắm. Cũng gọi là Bách cự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常緊急。如:「開學在即,妥善處理學生膳宿問題,確有其迫切的需要。」《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.趙廣漢》:「廣漢知事迫切,遂自將吏卒突入丞相府,召其夫人跪庭下受辭。」《南史.卷六九.列傳.虞荔》:「及文帝平彪,武帝及文帝並書招之,迫切不得已,乃應命至都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 需要到难以等待的程度;十分急切:经济发展~要求加强法制建设|他回国创业的心情越来越~了。

Eng

  • CC-CEDICT urgent; pressing
  • Cihui urgent; pressing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孔殷 · 急切 · 殷切 · 紧急 · 紧迫