殷鑑不遠

yīn jiàn bù yuǎn ân giám bất viễn

Hán Việt: ân giám bất viễn · Pinyin: yīn jiàn bù yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (giám) + (bất) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻可供借鏡的事例近在眼前。如:「前次由於大意輸了比賽,殷鑑不遠,這次大家可要小心點。」

Eng

  • Cihui 殷鑒不遠 īnjiànbùyuǎn f.e. 1. no need to look far for a lesson 2. the lessons of history are close at hand