殺一儆百
sát nhất cảnh bách
Hán Việt: sát nhất cảnh bách · Pinyin: shā yī jǐng bǎi
Tổng quan
nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ) | trừng phạt một người để làm gương cho người khác giết một người răn trăm người; giết một người để làm gương cho nhiều kẻ khác。殺一個人來警戒許多人。'儆'也作警。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ) | trừng phạt một người để làm gương cho người khác giết một người răn trăm người; giết một người để làm gương cho nhiều kẻ khác。殺一個人來警戒許多人。'儆'也作警。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儆,警戒。殺一儆百指殺一人以警戒眾人。清.龔自珍〈送欽差大臣侯官林公序〉:「粵省僚吏中有之,幕客中有之,游客中有之,商估中有之,恐紳士中未必無之,宜殺一儆百。」也作「殺一警百」。
Eng
- CC-CEDICT lit. kill one to warn a hundred (idiom); to punish an individual as an example to others|pour encourager les autres
- Cihui lit. kill one to warn a hundred (idiom); to punish an individual as an example to others; pour encourager les autres