殺人如蒿

shā rén rú hāo sát nhân như hao

Hán Việt: sát nhân như hao · Pinyin: shā rén rú hāo

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (nhân) + (như) + (hao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺的人如蒿草一樣多。「殺人如蒿」猶「殺人如麻」。見「殺人如麻」條。01.宋.蘇軾〈朱亥墓誌〉:「世之勇夫,殺人如蒿。及其所難,或失其刀。」<a name="殺人如芥"> </a>