杀人箭活人箭

sát nhân tiến hoạt nhân tiến

Hán Việt: sát nhân tiến hoạt nhân tiến

Tổng quan

SÁT NHÂN TIỄN HOẠT NHÂN TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Sát nhân đao, hoạt nhân kiếm. Mũi tên giết người, mũi tên cứu người. Tam Bình Nghĩa Trung trong CĐTĐL q.14 ghi: 石巩常张弓架箭以待学徒。师诣法席,巩曰:‘看箭!’师乃拨开胸云:‘此是杀人箭,活人箭又作么生?’巩乃扣弓弦三下,师便作礼。 Thạch Củng thường dương cung lắp tên để đợi học trò. Sư đến pháp hội, Củng bảo: Xem tên! Sư liền phạch ngực thưa: Đây là tên giết người, thế nào là tên cứu người? Củn…

Cấu tạo: (sát) + (nhân) + (tiến) + (hoạt) + (nhân) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÁT NHÂN TIỄN HOẠT NHÂN TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Sát nhân đao, hoạt nhân kiếm. Mũi tên giết người, mũi tên cứu người. Tam Bình Nghĩa Trung trong CĐTĐL q.14 ghi: 石巩常张弓架箭以待学徒。师诣法席,巩曰:‘看箭!’师乃拨开胸云:‘此是杀人箭,活人箭又作么生?’巩乃扣弓弦三下,师便作礼。 Thạch Củng thường dương cung lắp tên để đợi họ…