殺人越貨

shā rén yuè huò sát nhân việt hóa

Hán Việt: sát nhân việt hóa · Pinyin: shā rén yuè huò

Tổng quan

giết người cướp của (thành ngữ) | giết người vì tiền

Cấu tạo: (sát) + (nhân) + (việt) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết người cướp của (thành ngữ) | giết người vì tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《書經.康誥》:「殺越人于貨,暋不畏死。」指殺人搶劫。《清史稿.卷二六六.沈荃傳》:「禹州盜倚竹園為巢,殺人越貨,荃遣吏卒收捕,發土得尸十餘,悉按誅之。」

Eng

  • CC-CEDICT to kill sb for his property (idiom); to murder for money
  • Cihui 殺人越貨 hārényuèhuò f.e. kill sb. and seize their goods