殺妻求將

shā qī qiú jiàng sát thê cầu tương

Hán Việt: sát thê cầu tương · Pinyin: shā qī qiú jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (thê) + (cầu) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時吳起娶齊女為妻,而齊人攻魯,魯欲以起為將,起為明不事齊之心而殺妻。典出《史記.卷六五.孫子吳起傳》。後以殺妻求將比喻為求功名利祿而忍心害理。《晉書.卷四八.段灼傳》:「吳起貪官,母死不歸,殺妻求將,不孝之甚。」

Eng

  • Cihui 殺妻求將 hāqīqiújiàng f.e. not scruple about means in seeking fame and gain