殺彘教子

shā zhì jiào zǐ sát trệ giáo tử

Hán Việt: sát trệ giáo tử · Pinyin: shā zhì jiào zǐ

Tổng quan

giết lợn dạy con (thành ngữ) | cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương

Cấu tạo: (sát) + (trệ) + (giáo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết lợn dạy con (thành ngữ) | cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曾子之妻與子戲言殺豬,而曾子以為不應欺騙孩子,故殺豬教子。典出《韓非子.外儲說左上》。後用以指父母教導子女應言行一致。

Eng

  • CC-CEDICT to kill a pig as a lesson to the children (idiom); parents must teach by example
  • Cihui to kill a pig as a lesson to the children (idiom); parents must teach by example