殺戮
sát lục
Hán Việt: sát lục · Pinyin: shā lù
Tổng quan
tàn sát | thảm sát
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn sát | thảm sát
- Cihui sát lục sát lục ☆Chém giết. Giết chóc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屠殺、殺害。《三國演義》第一○回:「且說操大軍所到之處,殺戮人民,發掘墳墓。」《初刻拍案驚奇》卷四:「以前所言幾等人,曾不聞有顯應刺客劍仙殺戮的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀害(多指大量地);屠杀:~无辜。
Eng
- CC-CEDICT to massacre|to slaughter
- Cihui to massacre; to slaughter
ja
- JMdict slaughter|massacre