殺敵致果

shā dí zhì guǒ sát địch trí quả

Hán Việt: sát địch trí quả · Pinyin: shā dí zhì guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (địch) + (trí) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢殺敵,建立戰功。語本《左傳.宣公二年》:「殺敵為果,致果為毅。」唐.孔穎達.正義:「能殺敵人,是名為果,言能果敢以除賊;致此果敢,乃名為毅,言能強毅以立功。」

Eng

  • Cihui 殺敵致果 hādízhìguǒ f.e. fight gallantly and win glory; serve with distinction in war