殺氣

shā qì sát khí

Hán Việt: sát khí · Pinyin: shā qì

Tổng quan

sát khí | hơi hướng chết chóc | xả cơn giận

Cấu tạo: (sát) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát khí | hơi hướng chết chóc | xả cơn giận
  • Cihui sát khí sát khí ☆Vẻ chém giết hiện ra bên ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quan quân truy sát đuổi dài, hằm hàm sát khí ngất trời ai đang«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰森肅殺的寒氣。《禮記.月令》:「殺氣浸盛,陽氣日衰。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「匈奴處北地,寒,殺氣早降。」 2.軍旅殺伐的氣氛,借指戰鬥或戰事。唐.杜甫〈西山〉詩三首之一:「西戎背和好,殺氣日相纏。」《三國演義》第四五回:「只見周瑜面有殺氣,兩邊壁衣中密排刀斧手。」 3.凶惡的氣勢。《初刻拍案驚奇》卷一○:「公孫黑官職又高,面貌又美,只是帶些殺氣,他年決不善終。」 4.發洩怒氣。如:「你有什麼不滿儘管說出來,為何拿人殺氣?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶狠恶煞的形象满脸杀气|杀气腾腾; 出气;把心里的怨恨凶狠地向人发泄一不开心就拿丫头们杀气。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凶狠恶煞的形象满脸杀气|杀气腾腾。②出气;把心里的怨恨凶狠地向人发泄一不开心就拿丫头们杀气。

Eng

  • CC-CEDICT murderous spirit|aura of death|to vent one's anger
  • Cihui murderous spirit; aura of death; to vent one's anger

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和气 · 和谐