殺菌

shā jūnsát khuẩn

Hán Việt: sát khuẩn · Pinyin: shā jūn

Tổng quan

sát trùng; diệt vi trùng (bằng ánh sáng, nhiệt độ, cồn, thuốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用日光、高温、过氧乙酸、酒精、抗生素等杀死病菌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用日光、高溫、低溫、氯氣、石炭酸、酒精、抗菌素等殺滅細菌,稱為「殺菌」。

Cấu tạo: 殺 (sát) + 菌 (khuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệt khuẩn
  • Cihui khử trùng
  • Cihui tiệt trùng
  • Tần suất từ sự khử trùng, sự làm tiệt trùng, sự làm cho cằn cỗi, sự làm mất khả năng sinh đẻ làm tiệt trùng, khử trùng, làm cho cằn cỗi, làm mất khả năng sinh đẻ; sái khuẩn/sát khuẩn/tát khuẩn: sát trùng/diệt vi trùng; diệt vi trùng
  • Biên soạn 殺菌 hājūn v.o. kill germs; disinfect; sterilize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用日光、高溫、低溫、氯氣、石炭酸、酒精、抗菌素等殺滅細菌,稱為「殺菌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用日光、高温、过氧乙酸、酒精、抗生素等杀死病菌。
  • Kaggle Zh-Vi sterilization

Eng

  • JMdict sterilization
  • JMdict sterilisation
  • JMdict disinfection
  • JMdict pasteurization
  • Cihui to kill germs; to disinfect; to sterilize
  • Tần suất từ 殺菌 hājūn v.o. kill germs; disinfect; sterilize

Đức

  • Handedict desinfizieren, entkeimen

ja

  • JMdict 殺菌(さっきん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

殺菌劑 · 殺菌的 · 殺菌作用 · 殺人 · 殺價 · 杀伐 · 殺傷 · 杀光