殺身之禍
sát thân chi họa
Hán Việt: sát thân chi họa · Pinyin: shā shēn zhī huò
Tổng quan
(thành ngữ) bị giết
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) bị giết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪失生命的災禍。《三國演義》第一○六回:「此為『鬼幽之相』。二人早晚必有殺身之禍,何足畏也?」《老殘遊記》第一一回:「若遇此等人,敬而遠之,以免殺身之禍,要緊!要緊!」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) getting killed
- Cihui 殺身之禍 hāshēnzhīhuò n. fatal disaster