杀鸡为黍 sát kê vi thử Hán Việt: sát kê vi thử Tổng quan Cấu tạo: 杀 (sát) + 鸡 (kê) + 为 (vi) + 黍 (thử)Hán Việtsát kê vi thửCấu tạo杀 + 鸡 + 为 + 黍 · sát + kê + vi + thử nghĩa thành phần: sát + kê + vi + thử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 殺雞作黍飯。指盛情款待賓客。《論語.微子》:「止子路宿,殺雞為黍而食之。」《東周列國志》第七三回:「專諸復出其妻子相見,殺雞為黍,歡如骨肉。」也作「殺雞炊黍」。