殺雞駭猴

shā jī hài hóu sát kê hãi hầu

Hán Việt: sát kê hãi hầu · Pinyin: shā jī hài hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (sát) + (kê) + (hãi) + (hầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻懲罰一個人以警告其他的人。《官場現形記》第五三回:「俗語說得好,叫做『殺雞駭猴』,拿雞子宰了,那猴兒自然害怕。」也作「殺雞儆猴」、「殺雞嚇猴」。

Eng

  • CC-CEDICT see 殺雞儆猴|杀鸡儆猴[sha1 ji1 jing3 hou2]
  • Cihui see 殺雞儆猴|杀鸡儆猴

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杀一儆百