毀形滅性

huǐ xíng miè xìng hủy hình diệt tính

Hán Việt: hủy hình diệt tính · Pinyin: huǐ xíng miè xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hủy) + (hình) + (diệt) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀損形體,消滅本性。元.楊訥《西游記》第一○齣:「通天大聖,你本是毀形滅性的,老僧救了你,今次休起凡心。」《東周列國志》第八四回:「此時乘隙行事,唾手而得,何苦毀形滅性,以求濟其事乎?」

Eng

  • Cihui 毀形滅性 uǐxíngmièxìng f.e. destroy/kill leaving no trace