毀方投圓
hủy phương đầu viên
Hán Việt: hủy phương đầu viên · Pinyin: huǐ fāng tóu yuán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻放棄立身處世的原則,而一味迎合世俗。《抱朴子.外篇.漢過》:「毀方投圓、面從響應者,謂之絕倫之秀。」
Hán Việt: hủy phương đầu viên · Pinyin: huǐ fāng tóu yuán