毀方瓦合

huǐ fāng wǎ hé hủy phương ngõa hợp

Hán Việt: hủy phương ngõa hợp · Pinyin: huǐ fāng wǎ hé

Tổng quan

Cấu tạo: (hủy) + (phương) + (ngõa) + (hợp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儒者應收斂自己的鋒芒和個性,與人相配合。《禮記.儒行》:「舉賢而容眾,毀方而瓦合,其寬裕有如此者。」漢.鄭玄.注:「毀方而瓦合,去己之大圭角,下與眾人小合也。」