毀於一旦

huǐ yú yī dàn hủy vu nhất đán

Hán Việt: hủy vu nhất đán · Pinyin: huǐ yú yī dàn

Tổng quan

hủy hoại chỉ trong chốc lát: hủy hoại trong chốc lát/phá hủy trong chốc lát

Cấu tạo: (hủy) + (vu) + (nhất) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hủy hoại chỉ trong chốc lát: hủy hoại trong chốc lát/phá hủy trong chốc lát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容在很短的時間內完全毀滅。如:「由於小王一時大意,使我們多年的心血毀於一旦。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) ruined in a short time (esp. of sth that took a long time or great effort to achieve)
  • Cihui (idiom) ruined in a short time (esp. of sth that took a long time or great effort to achieve)
  • Cihui 毀於一旦 uǐyúyīdàn f.e. be destroyed in a moment