毀滅性的

hủy diệt tính đích

Hán Việt: hủy diệt tính đích

Tổng quan

phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt, tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...) chỗ béo bở, chỗ ngon, mỡ, chất béo, (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ, (hoá học) chất béo, glyxerit, (xem) chew, sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa, chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi, nuôi béo, vỗ béo, (xem) calf, có số mệnh, tiền định, không tránh được, quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính m…

Cấu tạo: (hủy) + (diệt) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt, tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...) chỗ béo bở, chỗ ngon, mỡ, chất béo, (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ, (hoá học) chất béo, glyxerit, (xem) chew, sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa, chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi, nuôi béo,…