毀瓦畫墁

huǐ wǎ huà màn hủy ngõa họa mạn

Hán Việt: hủy ngõa họa mạn · Pinyin: huǐ wǎ huà màn

Tổng quan

Cấu tạo: (hủy) + (ngõa) + (họa) + (mạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打破屋瓦,並塗掉所畫的牆飾。比喻無功而有害的行為。《孟子.滕文公下》:「有人於此,毀瓦畫墁,其志將以求食也,則子食之乎?」