毀不滅性

huǐ bù miè xìng hủy bất diệt tính

Hán Việt: hủy bất diệt tính · Pinyin: huǐ bù miè xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hủy) + (bất) + (diệt) + (tính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毁:旧指居丧过于哀痛。指不能过分悲伤而失去本性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家丧制。谓居丧哀毁﹐但不应因此丧生。
  • Tân Hoa Tự Điển 儒家丧制。指居丧哀毁,但不应因此丧生。