毀於一旦
hủy vu nhất đán
Hán Việt: hủy vu nhất đán · Pinyin: huǐ yú yī dàn
Tổng quan
hủy hoại chỉ trong chốc lát: hủy hoại trong chốc lát/phá hủy trong chốc lát
Nghĩa
Việt
- Cihui hủy hoại chỉ trong chốc lát: hủy hoại trong chốc lát/phá hủy trong chốc lát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 于:在;一旦:一天。在一天的功夫全被毁掉。多指长期劳动的成果一下子被毁掉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓来之不易的东西一下子被毁掉。
- Tân Hoa Tự Điển 于在;一旦一天。在一天的功夫全被毁掉。多指长期劳动的成果一下子被毁掉。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) ruined in a short time (esp. of sth that took a long time or great effort to achieve)
- Cihui (idiom) ruined in a short time (esp. of sth that took a long time or great effort to achieve)