毀滅

huǐ miè hủy diệt

Hán Việt: hủy diệt · Pinyin: huǐ miè

Tổng quan

diệt vong | phá hủy | tiêu diệt há hư, làm mất đi. huỷ diệt huỷ diệt ☆Phá hư, làm mất đi. tiêu diệt; huỷ diệt; phá huỷ; tàn phá; phá hoại。摧毀消滅。 毀滅罪惡勢力 tiêu diệt thế lực tội ác.

Cấu tạo: (hủy) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huỷ diệt huỷ diệt ☆Phá hư, làm mất đi.
  • Cihui diệt vong | phá hủy | tiêu diệt há hư, làm mất đi. huỷ diệt huỷ diệt ☆Phá hư, làm mất đi. tiêu diệt; huỷ diệt; phá huỷ; tàn phá; phá hoại。摧毀消滅。 毀滅罪惡勢力 tiêu diệt thế lực tội ác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀損消滅。《後漢書.卷三九.周磐傳》:「後思母,棄官還鄉里。及母歿,哀至幾於毀滅。」南朝齊.王儉〈太宰褚彥回碑文.序〉:「喪過乎哀,幾將毀滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毁坏消灭;摧毁消灭:~证据|~罪恶势力|遭到~性打击。

Eng

  • CC-CEDICT to perish|to ruin|to destroy
  • Cihui to perish; to ruin; to destroy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歼灭 · 消灭 · 销毁