歼灭

jiān miètiêm diệt

Hán Việt: tiêm diệt · Pinyin: jiān miè

Tổng quan

tiêu diệt (địch). tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

消灭(敌人):集中优势兵力,各个~敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.消失不見。《楚辭.東方朔.七諫.怨世》:「清泠泠而殲滅兮,溷湛湛而日多。」_x000D_ 2.完全消滅。《初刻拍案驚奇》卷二七:「若得強盜殲滅,只此空門靜守,便了終身。」

Cấu tạo: 殲 (tiêm) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xóa sổ
  • Cihui nghiền nát
  • Tần suất từ hủy diệt; nhổ; trừ tiệt; xóa sạch; sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu, (thần thoại,thần học) sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác); tiêm diệt: tiêu diệt; tiêu diệt
  • Biên soạn 殲滅 iānmiè* v. annihilate; destroy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.消失不見。《楚辭.東方朔.七諫.怨世》:「清泠泠而殲滅兮,溷湛湛而日多。」_x000D_ 2.完全消滅。《初刻拍案驚奇》卷二七:「若得強盜殲滅,只此空門靜守,便了終身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消灭(敌人):集中优势兵力,各个~敌人。
  • Kaggle Zh-Vi annihilation

Eng

  • JMdict annihilation
  • JMdict extermination
  • JMdict (total) destruction
  • JMdict wiping out
  • Cihui to wipe out; to crush; to annihilate
  • Tần suất từ 殲滅 iānmiè* v. annihilate; destroy , Qīnlüèzhě bèi quánbù ∼. All the invaders were wiped out

Đức

  • Handedict Annihilation

ja

  • JMdict 殲滅(せんめつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杀绝 · 毁灭 · 消灭

Từ trái nghĩa

保全