毁灭文件

hủy diệt văn kiện

Hán Việt: hủy diệt văn kiện

Tổng quan

sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập), (nghĩa bóng) sự tống tiền, (pháp lý) sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng)

Cấu tạo: 毀 (hủy) + 滅 (diệt) + 文 (văn) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu hủy chứng cứ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spoliation

Từ liên quan

Gần nghĩa

文件大小 · 文件格式 · 文件类型 · 文件系统 · 文件结束 · 文件说明 · 毁灭似地 · 毁灭性的