毋望之福

wú wàng zhī fú vô vọng chi phúc

Hán Việt: vô vọng chi phúc · Pinyin: wú wàng zhī fú

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (vọng) + (chi) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外獲得的幸福。《史記.卷七八.春申君傳》:「朱英謂春申君曰:『世有毋望之福,又有毋望之禍。』」也作「無妄之福」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指平白无故受到的灾祸或损害。同“无妄之福”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指平白无故受到的灾祸或损害。同无妄之福”。