毋翼而飛
vô dực nhi phi
Hán Việt: vô dực nhi phi · Pinyin: wú yì ér fēi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻事物不須推行,即能迅速流傳。《戰國策.秦策三》:「眾口所移,毋翼而飛。」也作「無翼而飛」。 2.比喻物品無故遺失。也作「不翼而飛」、「無翼而飛」。
Hán Việt: vô dực nhi phi · Pinyin: wú yì ér fēi