母以子貴

mǔ yǐ zǐ guì mẫu dĩ tử quý

Hán Việt: mẫu dĩ tử quý · Pinyin: mǔ yǐ zǐ guì

Tổng quan

Cấu tạo: (mẫu) + (dĩ) + (tử) + (quý)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 母亲因儿子的显贵而显贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古礼,庶子继位,其母亦因之显荣,故称。 2.泛指母亲因儿子荣贵而荣贵。

Eng

  • Cihui 母以子貴 ǔyǐzǐguì f.e. The mother's status rises as her son grows in importance.