母儀天下
mẫu nghi thiên hạ
Hán Việt: mẫu nghi thiên hạ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 儀態舉止可作為天下母親的典範。如:「她的嘉德懿行足以母儀天下。」《明史.卷一一四.后妃列傳二.莊烈帝田貴妃》:「高皇后從太祖備歷艱難,贊成大業,母儀天下,慈德昭彰。」
Eng
- Cihui 母儀天下 ǔyítiānxià f.e. be a model mother for the nation