比年不登

bǐ nián bù dēng bỉ niên bất đăng

Hán Việt: bỉ niên bất đăng · Pinyin: bǐ nián bù dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉ) + (niên) + (bất) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登,成熟。比年不登指農產連年歉收。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「時比年不登,羌胡擾邊,詔公卿會議。」也作「比歲不登」、「歲比不登」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比:屡屡;频频。农业连年歉收。亦作“比岁不登”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比屡屡;频频。农业连年歉收。亦作比岁不登”。