比翼齊飛
bỉ dực tề phi
Hán Việt: bỉ dực tề phi · Pinyin: bǐ yì qí fēi
Tổng quan
bay cánh kề cánh (thành ngữ) | hai trái tim hòa chung nhịp | (vợ chồng) không thể tách rời
Nghĩa
Việt
- Cihui bay cánh kề cánh (thành ngữ) | hai trái tim hòa chung nhịp | (vợ chồng) không thể tách rời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比翼:翅膀挨着翅膀。齐飞:成双的并飞。比喻夫妻情投意合,在事业上并肩前进。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻恩爱,朝夕相伴。也比喻互相帮助,共同前进。
- Tân Hoa Tự Điển 比翼翅膀挨着翅膀。齐飞成双的并飞。比喻夫妻情投意合,在事业上并肩前进。
Eng
- CC-CEDICT to fly wing to wing (idiom)|two hearts beating as one|(of a couple) inseparable
- Cihui to fly wing to wing (idiom); two hearts beating as one; (of a couple) inseparable