比肩接踵
bỉ kiên tiếp chủng
Hán Việt: bỉ kiên tiếp chủng · Pinyin: bǐ jiān jiē zhǒng
Tổng quan
chen vai thích cánh; đông như trẩy hội; đông nghẹt; đông nghịt; đông như nêm cối; lèn chặt. 形容人眾多而擁擠。也形容接連不斷。也作比肩繼踵。
Nghĩa
Việt
- Cihui chen vai thích cánh; đông như trẩy hội; đông nghẹt; đông nghịt; đông như nêm cối; lèn chặt. 形容人眾多而擁擠。也形容接連不斷。也作比肩繼踵。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹比肩继踵。形容人很多或接连不断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹比肩继踵。