比肩而立
bỉ kiên nhi lập
Hán Việt: bỉ kiên nhi lập · Pinyin: bǐ jiān ér lì
Tổng quan
kề vai sát cánh; kề vai。肩並肩地站立。
Nghĩa
Việt
- Cihui kề vai sát cánh; kề vai。肩並肩地站立。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肩併肩地靠立。比喻十分接近。《戰國策.齊策三》:「寡人聞三千里而一士,是比肩而立,百世而一聖,若隨踵而至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比肩:并肩。肩并肩地站立。比喻彼此距离极近。
- Tân Hoa Tự Điển 比肩并肩。肩并肩地站立。比喻彼此距离极近。
Eng
- Cihui 比肩而立 ǐjiān'érlì f.e. stand shoulder to shoulder