比賽
bỉ tái
Hán Việt: bỉ tái · Pinyin: bǐ sài
Tổng quan
cuộc thi (thể thao, v.v.) | trận đấu | LT:場|场,次 | thi đấu 動 thi đấu; đấu。在體育、生產等活動中,比較本領、技術的高低,多用於口語。 籃球比賽。 thi đấu bóng rổ 象棋比賽。 thi đấu cờ tướng
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc thi (thể thao, v.v.) | trận đấu | LT:場|场,次 | thi đấu 動 thi đấu; đấu。在體育、生產等活動中,比較本領、技術的高低,多用於口語。 籃球比賽。 thi đấu bóng rổ 象棋比賽。 thi đấu cờ tướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比較本領、技能的高低或優劣。如:「我們來比賽,看誰跑得快!」 2.指競技、較量的活動。如:「籃球比賽」、「合唱比賽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在体育、生产等活动中,比较本领、技术的高低象棋~ㄧ~篮球。
Eng
- CC-CEDICT competition (sports etc)|match|CL:場|场[chang3],次[ci4]|to compete
- Cihui competition (sports etc); match; CL:場|场,次; to compete