比赛规则

bǐ sài guī zébỉ tái quy tắc

Hán Việt: bỉ tái quy tắc · Pinyin: bǐ sài guī zé

Tổng quan

trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi, bầy (thiên nga), (thể dục,thể thao) không sung sức, (thể dục,thể thao)…

Cấu tạo: 比 (bỉ) + 賽 (tái) + 規 (quy) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật thi đấu
  • Tần suất từ trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi, bầy (thiên nga), (thể dục,thể thao) không sung sức, (thể dục,thể thao) sung sức, có những tham vọng cao hơn, nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu, (xem) play…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi game

Eng

  • Cihui game
  • Tần suất từ game

Đức

  • Handedict Spielregeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

比赛用车 · 比赛的人 · 比赛详情 · 比赛项目 · 比赛场 · 比赛者 · 规则化 · 规则性