比较运算符

bỉ giác vận toán phù

Hán Việt: bỉ giác vận toán phù

Tổng quan

toán tử liên quan, Một ký hiệu dùng để xác định mối quan hệ giữa hai giá trị số Kết quả của một tính toán dùng toán tử liên quan là đúng (true) hoặc sai (false) Trong ngôn ngữ vấn đáp, các toán tử liê

Cấu tạo: 比 (bỉ) + 較 (giác) + 運 (vận) + 算 (toán) + 符 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toán tử so sánh
  • Tần suất từ toán tử liên quan, Một ký hiệu dùng để xác định mối quan hệ giữa hai giá trị số Kết quả của một tính toán dùng toán tử liên quan là đúng (true) hoặc sai (false) Trong ngôn ngữ vấn đáp, các toán tử liên quan thường được dùng theo một tiêu chuẩn tìm kiếm nhất định

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi comparison operator

Eng

  • Tần suất từ comparison operator

Từ liên quan

Gần nghĩa

比較語言學 · 比较体格学 · 比较语言学 · 比較價格 · 比较价格 · 比较分析 · 比较喜欢 · 比较文学