毕力同心

bì lì tóng xīntất lực đồng tâm

Hán Việt: tất lực đồng tâm · Pinyin: bì lì tóng xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言齐心协力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大家共同一條心,致力於某個目標。如:「大家畢力同心,一定能把這個環保計畫推廣到全國。」唐.陸贄〈興元論賜渾瑊詔書為取散失內人等議狀〉:「畢力同心,共平多難,止土崩於絕岸,收板蕩於橫流。」

Cấu tạo: 畢 (tất) + 力 (lực) + 同 (đồng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言齐心协力。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同心协力