同心协力

tóng xīn xié lìđồng tâm hiệp lực

Hán Việt: đồng tâm hiệp lực · Pinyin: tóng xīn xié lì

Tổng quan

HIỆP LỰC chung lưng đấu cật; đồng tâm hiệp lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.齐心合力。谓心往一处想,力往一处使。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

團結一致,共同努力。《梁書.卷四五.王僧辯傳》:「討逆賊於咸陽,誅叛子於雲夢,同心協力,克定邦家。」《三國演義》第八一回:「今汝二人亦是昆仲之分,正當同心協力,共報父讎,奈何自相爭競,失其大義。」也作「同心并力」、「同心合力」、「協力同心」。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 心 (tâm) + 協 (hiệp) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng chung mục đích (thành ngữ)
  • Cihui nỗ lực hợp sức
  • Cihui cùng nhau làm việc
  • Cihui như một người
  • Biên soạn make concerted efforts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.齐心合力。谓心往一处想,力往一处使。
  • Kaggle Zh-Vi be of one mind

Eng

  • Cihui 同心協力 óngxīnxiélì f.e. make concerted efforts

Đức

  • Handedict mit vereinten Kräften

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同心同德 · 同甘共苦 · 同舟共济 · 和衷共济 · 团结一心 · 毕力同心 · 通力合作

Từ trái nghĩa

分崩离析 · 各行其是 · 同床異夢 · 尔虞我诈 · 离心离德 · 钩心斗角