毗耶杜辞
bì da đỗ từ
Hán Việt: bì da đỗ từ
Tổng quan
TỲ DA ĐỖ TỪ Điển cố ngữ. Còn gọi: Tỳ-da đỗ từ(毗耶杜詞). MGNL q. 2 ghi: 摩竭掩室,計校未成;毗耶杜辭,伎倆俱盡。 Ma-kiệt đóng cửa thất, tính toán không xong; Tỳ-da ngậm miệng, kỹ năng đều mất.
Nghĩa
Việt
- Cihui TỲ DA ĐỖ TỪ Điển cố ngữ. Còn gọi: Tỳ-da đỗ từ(毗耶杜詞). MGNL q. 2 ghi: 摩竭掩室,計校未成;毗耶杜辭,伎倆俱盡。 Ma-kiệt đóng cửa thất, tính toán không xong; Tỳ-da ngậm miệng, kỹ năng đều mất.