毛葫蘆軍

máo hú lú jūn mao hồ lô quân

Hán Việt: mao hồ lô quân · Pinyin: máo hú lú jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (mao) + (hồ) + (lô) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元顺帝时召募的一种地方地主武装。其作用略同于团练。明代沿其制﹐尝用以抵抗倭寇和镇压农民起义军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.元顺帝时召募的一种地方地主武装。其作用略同于团练。明代沿其制﹐尝用以抵抗倭寇和镇压农民起义军。