毛騰廝火
mao đằng tư hỏa
Hán Việt: mao đằng tư hỏa
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毛騰於火上,一燃就不可收拾。引申指危險。常用來形容粗率、沒有修養,一招惹就糾纏不休的危險人物。如:「他是西門一帶有名的毛騰廝火小子。」
Eng
- Cihui 毛騰廝火 áoténgsīhuǒ f.e. <topo.> rash; reckless