毫不介意

háo bù jiè yì hào bất giới ý

Hán Việt: hào bất giới ý · Pinyin: háo bù jiè yì

Tổng quan

không bận tâm (chút nào) | không quan tâm chút nào

Cấu tạo: (hào) + (bất) + (giới) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bận tâm (chút nào) | không quan tâm chút nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一點也不在意。《文明小史》第五一回:「後來一打聽,制臺只肯在善後局撥三千銀子以為盤費及定機器的定錢,在他人必然大失所望,饒鴻生卻毫不介意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 介:留存,搁置;介意:放在心上。对不愉快或不满意的事,一点也不放在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 丝毫不往心里去。

Eng

  • CC-CEDICT to not mind (at all, a bit)|to not care in the slightest
  • Cihui 毫不介意 áobùjièyì f.e. be careless; pay no attention to