毫不在乎

háo bù zài hū hào bất tại hồ

Hán Việt: hào bất tại hồ · Pinyin: háo bù zài hū

Tổng quan

không thèm quan tâm

Cấu tạo: (hào) + (bất) + (tại) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thèm quan tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絲毫都不在意。如:「他對最近所受到的挫折毫不在乎,依然談笑自若。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫:丝毫,形容细小;在乎:在意。形容丝毫不在意、无所谓的样子。

Eng

  • Cihui 毫不在乎 áobùzàihu v.p. not care a snap | Tā duì wēixié ∼. He shrugged off the threat.