毫不相干

háo bù xiāng gān hào bất tương kiền

Hán Việt: hào bất tương kiền · Pinyin: háo bù xiāng gān

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (bất) + (tương) + (kiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絲毫沒有關連。《老殘遊記》第一○回:「其實,月球並無分別,只是半個明,半個暗,盈虧圓缺,都是人眼睛現出來的景相,與月球毫不相干。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指丝毫没有任何联系。

Eng

  • Cihui 毫不相干 áobùxiānggān f.e. totally unrelated; completely irrelevant | Zhè liǎng jiàn shì ∼. The two matters are totally unrelated.