毫不遲疑
hào bất trì nghi
Hán Việt: hào bất trì nghi · Pinyin: háo bù chí yí
Tổng quan
không một chút do dự
Nghĩa
Việt
- Cihui không một chút do dự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一點也不猶豫、懷疑。如:「張先生一向熱心公益,對於行善助人的事,他總是毫不遲疑。」
Eng
- CC-CEDICT without the slightest hesitation
- Cihui without the slightest hesitation