毫無效果
hào vô hiệu quả
Hán Việt: hào vô hiệu quả · Pinyin: háo wú xiào guǒ
Tổng quan
không có kết quả | không đạt được gì | hoàn toàn không hiệu quả | không có tác dụng | bị phớt lờ (đặc biệt là trò đùa hoặc bài nói hoàn toàn bị ngó lơ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không có kết quả | không đạt được gì | hoàn toàn không hiệu quả | không có tác dụng | bị phớt lờ (đặc biệt là trò đùa hoặc bài nói hoàn toàn bị ngó lơ)
Eng
- CC-CEDICT to no avail|achieving nothing|totally ineffective|to have no effect|to fall flat (esp. of joke or speech that is completely ignored)
- Cihui to no avail; achieving nothing; totally ineffective; to have no effect; to fall flat (esp. of joke or speech that is completely ignored)