氈上拖毛

zhān shàng tuō máo chiên thượng tha mao

Hán Việt: chiên thượng tha mao · Pinyin: zhān shàng tuō máo

Tổng quan

Cấu tạo: (chiên) + (thượng) + (tha) + (mao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在氈上拖著其他的毛製品,滯塞難移。比喻行動遲緩。元.紀君祥《趙氏孤兒》第一折:「我著你去呵,似弩箭離絃;叫你回來呵,便似氈上拖毛。」元.康進之《李逵負荊》第三折:「魯智深似窟裡拔蛇,宋公明似氈上拖毛。」也作「毛裡拖氈」。